|
Tu Van Mua Hang
tuvan_muahang_giare
 (08)73 007 007
Laptop
laptop_giaremoingay
 0908 82 87 29
Sales Giaremoingay
giaremoingay
 0949 22 99 22
Máy Chiếu - Máy văn phòng
maychieu_giaremoingay
 09 08 07 44 36
Đang Trực Tuyến: 83
Số Lượng Truy Cập: 2680994
Facebook's and Twitter's fans
|
THÔNG TIN SẢN PHẨM
|
|
HD LIFE - V5
Hd Life-V5 là đầu phát HD đầu tiên xuất hiện ở Việt Nam sử dụng bộ vi xử lý mới nhất của Realtek là RTD1185.
Với tốc độ 500Mhz, V5 nhẹ nhàng xử lý các tác vụ trơn tru đến tuyệt hảo. Là một người đam mê phim ảnh và có đôi mắt nhìn tinh tế, chắc chắn HD life-v5 không làm bạn thất vọng ! Màu sắc V5 trong trẻo với độ tương phản cao cho một màu ảnh với chiều sâu khác biệt. Nếu bạn đang nghi ngờ về điều đó hãy một lần chiêm nghiệm nhé.
Thiết kế nhỏ gọn với chiếc áo khoác là hợp kim nhôm màu bạc, mặt trước với đèn hiển thị VDF trên nền Mica bạc sáng bóng tạo vẻ đẹp nhẹ nhàng thanh thoát. Với khay cắm ổ cứng bên hông thiết kế dạng ISWAP, nên việc cắm vào hay rút ra ổ cứng dễ dàng hơn bao giờ hết.
Điểm nổi bật của V5 không phải là bề ngoài mà là phần mềm điều khiển bên trong đó được gọi là firmware hay linh hồn của đầu phát HD. Firmware V5 được phát triển trên nền tảng của bộ phát triển phần mềm SDK4 mới nhất của Realtek nên V5 dễ dàng chinh phục bạn ngay lần đầu tiên sử dụng. V5 với nhiều cách duyệt phim khác nhau sẽ làm thỏa mãn những nhu cầu khác nhau của người dùng. Cách duyệt phim đơn giản nhất như theo List, theo List và Preview,theo thumbnail và cao cấp hơn là theo Poster và theo Fan-Art ! Đây thực sự là điểm khác biệt mà V5 muốn đem lại cho người dùng khi đòi hỏi tính năng ngày càng cao của một chiếc đầu phát !
Thông số chi tiết :
Đặc điểm kỹ thuật chi tiết
| Brand Nhãn hiệu |
HD LIFE |
| Model Model |
V5 |
| Release Date Ngày phát hành |
25 tháng 5 năm 2011 |
| Brand Country Thương hiệu Quốc gia |
Việt Nam |
| Giá |
3.200.000 |
USD |
152$ |
| Chipset Family Chipset Family |
1xx5 (2011) 1xx5 (2011) |
| Chipset Model Chipset Model |
Realtek 1185 Realtek 1185 |
| Chipset Mhz Chipset Mhz |
500 500 |
| Memory Bộ nhớ |
256MB FLASH 256MB DDR2 256MB DDR2 256MB FLASH |
| Internal HDD Nội HDD |
3.5" SATA 3.5 "SATA |
| HDD Num HDD Num |
1 |
| USB (Host) USB (Host) |
2 |
| USB (Slave) USB (Slave) |
1 |
| USB Version Phiên bản USB |
2.0 |
| SD SD |
1 |
| eSATA eSATA |
|
| Other Storage Các lưu trữ |
External SATA External SATA |
| File Systems Tập tin hệ thống |
FAT, EXT, NTFS FAT, EXT, NTFS |
| UPnP UPnP |
|
| DLNA DLNA |
|
| Network Protocols Giao thức mạng |
|
| Wired Network Mạng không dây |
Ethernet 1000 Ethernet 1000 |
| Wireless Network Mạng không dây |
Wi-Fi(n) Wi-Fi (n) |
| HDMI HDMI |
1 |
| Component Video Thành phần Video |
1 |
| Composite Video Composite Video |
1 |
| HDMI Version Phiên bản HDMI |
1.3 |
| Audio/Video Other Audio / Video khác |
|
| Stereo L/R Audio Âm thanh stereo L / R Audio |
1 |
| S/PDIF TOSLink S / PDIF Toslink |
1 |
| S/PDIF Coaxial S / PDIF đồng trục |
1 |
| AV Recording Ghi AV |
|
| AV Inputs AV đầu vào |
|
| Video Formats (Codecs) Video định dạng (Codecs) |
MPEG1, VCD1.0/2.0, SVCD( up to1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P), HD MPEG2 MP/HL, ISO, IFO, VOB, TS(up to1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P), HD MPEG4 SP/ASP, Xvid(up to1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P), H. 264 BP@L3, MP@L4.1, HP@L4.1 (up to 1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P), WMV9, VC-1 AP@L3( up to 1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P) DIVX3/4/5( up to1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P), XVID SD/HD( up to 1920*1080@30P/60I or 1280*720@60P), RM/RMVB 8/9/10( up to 1280*720@30P) MPEG1, VCD1.0/2.0, SVCD (lên to1920 * 1080 @ 30P/60I hay 1280 * 720 @ 60P), HD MPEG2 MP / HL, ISO, IFO, VOB, TS (lên to1920 * 1080 @ 30P/60I hoặc 1280 * 720 @ 60P), HD MPEG4 SP / ASP, Xvid (lên to1920 * 1080 @ 30P/60I hay 1280 * 720 @ 60P), H. 264 BP @ L3, MP@L4.1, HP@L4.1 (lên đến 1920 * 1080 @ 30P/60I hay 1280 * 720 @ 60P), WMV9, VC-1 AP @ L3 (lên đến 1920 * 1080 @ 30P/60I hoặc 1280 * 720 @ 60P) DIVX3/4/5 (lên to1920 * 1080 @ 30P/60I hay 1280 * 720 @ 60P), XVID SD / HD (lên đến 1920 * 1080 @ 30P/60I hay 1280 * 720 @ 60P), RM / RMVB 8/9/10 (lên đến 1280 * 720 @ 30P) |
| Video Extensions (Containers) Video mở rộng (Containers) |
RM/RMVB, MPEG1/2/4 Elementary (M1V, M2V, M4V), MPEG1/2 PS (M2P, MPG), MPEG2 Transport Stream (TS, TP, TRP, M2T, M2TS, MTS), VOB, AVI, ASF, WMV, Matroska (MKV), MOV (H. 264), MP4, RMP4, IFO, DVD-ISO, BD-ISO, MINI BD, BD-9, BD25, RBD, D5, D9, DVD, CD RM / RMVB, MPEG1/2/4 Elementary (M1V, M2V, M4V), MPEG1 / 2 PS (M2P, MPG), MPEG2 Transport Stream (TS, TP, TRP, M2T, M2TS, MTS), VOB, AVI, ASF , WMV, Matroska (MKV), MOV (H. 264), MP4, RMP4, IFO, ISO-DVD, ISO-BD, BD MINI, BD-9, BD25, RBD, D5, D9, DVD, CD |
| Audio Formats (Codecs) Âm thanh định dạng (Codecs) |
MPEGILayer 1/2/3(2-CH)MPEGII1/2(Multi-Channel), LPCM, ADPCM, FLAC, AAC, WAV, OGG, Dolby Digital, RA1/RA-cook/RA-Lossless MPEGILayer 1/2/3 (2-CH) MPEGII1 / 2 (Multi-Channel), LPCM, ADPCM, FLAC, AAC, WAV, OGG, Dolby Digital, RA1/RA-cook/RA-Lossless |
| Audio Extensions (Containers) Audio Phần mở rộng (Containers) |
AAC, M4A, MPEG audio (MP1, MP2, MP3, MPA), WAV, OGG, FLAC, APE AAC, M4A, MPEG audio (MP1, MP2, MP3, MPA), WAV, OGG, FLAC, APE |
| Image Formats Định dạng hình ảnh |
JPEG/BMP/PNG/GIF JPEG / BMP / PNG / GIF |
| Subtitle Formats Các định dạng phụ đề |
MicroDVD [. MicroDVD [. Sub], SubRip [. Sub], SubRip [. Srt], Sub Station Alpha [. Srt], Sub Station Alpha [. Ssa], Sami [. Ssa], Sami [. Smi] Idx+sub, PGS embedded subtitle Smi] IDX + phụ, PGS nhúng phụ đề |
| DVD ISO DVD ISO |
Yes. Có. With menu Với thực đơn |
| Blu-Ray ISO Blu-Ray ISO |
Yes. Có. Simple (BD-Lite) Đơn giản (BD-Lite) |
| Dolby Digital (AC3) Downmix Dolby Digital (AC3) downmix |
Yes Có |
| Dolby Digital (AC3) Passthrough Dolby Digital (AC3) passthrough |
Yes Có |
| Dolby Digital Plus (E-AC3) Downmix Dolby Digital Plus (E-AC3) downmix |
Yes Có |
| Dolby Digital Plus (E-AC3) Passthrough Dolby Digital Plus (E-AC3) passthrough |
Yes Có |
| Dolby TrueHD Downmix Dolby TrueHD downmix |
Yes Có |
| Dolby TrueHD Passthrough Dolby TrueHD passthrough |
Yes Có |
| DTS Downmix DTS downmix |
Yes Có |
| DTS Passthrough DTS passthrough |
Yes Có |
| DTS-HD HR Downmix DTS-HD HR downmix |
Yes Có |
| DTS-HD HR Passthrough DTS-HD HR passthrough |
Yes Có |
| DTS-HD MA Downmix DTS-HD MA downmix |
Yes Có |
| DTS-HD MA Passthrough DTS-HD MA passthrough |
Yes Có |
| Internet Radio Internet Radio |
Yes Có |
| Web Services Dịch vụ Web |
Loads Tải |
| On-Demand USA Theo yêu cầu Hoa Kỳ |
|
| On-Demand UK Anh theo yêu cầu |
|
| On-Demand Other Theo yêu cầu khác |
|
| Bittorrent Bittorrent |
|
| Web Browser Trình duyệt web |
Yes Có |
| Browser Detail Browser Xem chi tiết |
|
| Flash Flash |
Yes Có |
| DVB-T DVB-T |
|
| DVB-T2 DVB-T2 |
|
| Fan Quạt |
Yes Có |
| Front LCD Mặt trận LCD |
Yes Có |
| Power Điện |
|
| Power Usage Standby Công suất sử dụng ở chế độ chờ |
|
| W (mm) W (mm) |
197 197 |
| D (mm) D (mm) |
180 180 |
| H (mm) H (mm) |
50 50 |
| |
1.77 |
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
Hd Life-V5 được trang bị bộ vi xử lý mới nhất của Realtek là RTD1185.Với tốc độ 500Mhz, V5 nhẹ nhàng xử lý các tác vụ trơn tru đến tuyệt hảo. Là một người đam mê phim ảnh và có đôi mắt nhìn tinh tế, chắc chắn HD life-v5 không làm bạn thất vọng !
I - Ngoại hình:
Vỏ hộp V5 khá bắt mắt, mặt trước và sau cân đối:
mở hộp là một hộp nhỏ đựng phụ kiện và bên là đầu phát V5.
V5 được thiết kế nhỏ gọn với chiếc áo khoác là hợp kim nhôm màu bạc, mặt trước với đèn hiển thị VDF trên nền Mica bạc sáng bóng tạo vẻ đẹp nhẹ nhàng thanh thoát. Với khay cắm ổ cứng bên hông thiết kế dạng ISWAP, nên việc cắm vào hay rút ra ổ cứng dễ dàng hơn bao giờ hết.
Hai bên hông của V5 có các lỗ tản nhiệt , một đầu khí vào, một đầu được quạt cưỡng bức hút ra :
Đằng sau V5 thiết kế với đầy đủ các cổng, ngõ kết nối , đặc biệt là cổng LAN 1000 cho bạn thỏa sức lướt Youtube, nghe radio online, xem các kênh truyền hình online...
Mở máy thấy ngay trên bề mặt chip xử lý có một miếng tản nhiệt, bên cạnh thân là quạt tản nhiệt cưỡng bức làm mát cho V5 trong quá trình làm việc.
Trên bo mạch của V5 tích hợp sẵn chỗ cắm bản mạch WIFI gắn trong và được gắn kết với 3 modul khác : +Modul 1 là mạch nhỏ gắn Chip xử lý và DDRAM +Modul 2 là mạch điều khiển IR và màn hình hiển thị +Modul 3 là các ngõ, cổng kết nối.
|
|
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
 |
 |
 |
Hàng chính hãng cuả Barnes &...
|
|
|
Tiếp nối thành công của các...
3.350.000 VND
3.490.000 VND
|
Có mức giá rẻ hơn cả MED500X2...
2.250.000 VND
2.450.000 VND
|
|
- EGREAT S7A PRO giá 3,600,000...
|
|
|
Phiên bản Basic với thiết kế...
|
Hàng chính hãng Kim từ điển...
|
|
|
|
Acasis HDD Docking Station...
|
Hàng chính hãng cuả Barnes &...
|
Hàng chính hãng cuả Amazon...
|
|
|